EN VI
sale@theptas.vn|0976 283788 - 0902 906666

Sản phẩm

Láp Inox : SUS 201, SUS 204, SUS 301, SUS304, SUS 309, SUS310, SUS 316, SUS 316L, TP 316L, SUS321, SUS410

MÁC THÉP SUS201 - SUS204 - SUS301 - SUS304 - SUS310 - SUS310S - SUS316 - SUS316L - TP316L - SUS321
TIÊU CHUẨN ASTM A204 - AISI - JIS G4303 - DIN - GB/T3459 - ASTM A312 - EN10088-1
ỨNG DỤNG Láp Inox  được sử dụng trong nghành xây dựng, sản xuất lan can, cầu thang, ô tô, dầu khí,giàn khoan, chi tiết máy, ốc vít, gia công cơ khí,
XUẤT XỨ Trung Quốc - Nhật Bản  - Hàn Quốc  - Đài Loan - Châu Âu 
QUY CÁCH Dày   :Φ6mm - Φ120mm
Dài  : 3000 - 6000mm
Quy cách theo quy cách của nhà sản xuất 

 

Thành phần hóa học % (max)

Chemical Component for Main Materials (%)
GRADE C Si Mn Cr Ni S P N Mo
SUS201 ≤0.15 ≤1.0 5.50-8.0 16.0-18.0 3.50-5.50 ≤0.03 ≤0.06 ≤0.25 -
SUS202 ≤0.15 ≤1.0 7.5-10.0 17.0-19.0 4.0-6.0 ≤0.03 ≤0.06 ≤0.25 -
SUS301 ≤0.15 ≤1.0 ≤2.0 16.0-18.0 7.0-9.0 ≤0.03 ≤0.045 - -
SUS304 ≤0.08 ≤1.0 ≤2.0 18.0-20.0 8.0-10.5 ≤0.03 ≤0.045 ≤0.10 -
SUS304L ≤0.03 ≤1.0 ≤2.0 18.0-20.0 8.0-12.0 ≤0.03 ≤0.045 ≤0.10 -
SUS310S ≤0.08 ≤1.0 ≤2.0 24.0-26.0 19.0-22.0 ≤0.03 ≤0.045 - -
SUS316 ≤0.08 ≤1.0 ≤2.0 16.0-18.0 10.0-14.0 ≤0.03 ≤0.045 - 2.0-3.0
SUS316L ≤0.03 ≤1.0 ≤2.0 16.0-18.0 10.0-14.0 ≤0.03 ≤0.045 - 2.0-3.0
SUS321 ≤0.08 ≤1.0 ≤2.0 17.0-19.0 9.0-13.0 ≤0.03 ≤0.045 - -
SUS430 ≤0.012 ≤0.75 ≤1.0 16.0-18.0 ≤0.6 ≤0.03 ≤0.040 - -

 


Ý kiến & Đánh giá