Thép tấm S355 - thép hình L H I U V - thép ống

THÉP CHẾ TẠO CƠ KHÍ

Thép chế tạo cơ khí: thép tròn đặc, thép vuông đặc, thép lục giác, thép khuôn mẫu, A36, SS400, S10C, S15C, S20C, S25C, S30C, S35C, S38C, S45C, S50C, S58C, S60C, SCM440, SCr415, SCM435, SCM420, SCr420, S355JR, S355J0, S355J2, A572Gr.50...

THÉP LỤC GIÁC

SCM440, 42CrMoA, 42CrMo4 , 4140, S10C, S17C, S20C, S25C, S30C, S38C, S45C, S50C, S58C, SS400, A36, Q345B, A572Gr.50, 15CrMo....

THÉP CHẾ TẠO CƠ KHÍ

SCM440, 42CrMo4, 4140, S10C, S17C, S20C, S25C, S30C, S35C, S38C, S40C, S45C, S50C, S55C, S58C, SAE 1050, SAE 1055, SCM415, SCM420 , SCM435, SCr420, Q345B, A572Gr.50….

THÉP VUÔNG, THÉP TRÒN ĐẶC

A36, SS400, S235JR, S275JR, S355JR, S355J0, S355J2, Q235B, Q345B, A572 Gr.50…

THÉP KHUÔN MẲU

S35C, S45C, S58C, C35, C45, C50, C58, CK55, SKD12, SKD61, SKD11, H13, P20, DAC, SUS420J2, NAK55, NAK80…