EN VI
sale@theptas.vn|0976 283788 - 0902 906666

Sản phẩm

Thép chế tạo cơ khí : SCM440, 42CrMo4, 4140, S10C, S17C, S20C, S25C, S30C, S35C, S38C, S40C, S45C, S50C, S55C, S58C, SAE1050, SAE1055, SCM415, SCM420, SCM435, SCr420, Q345B, A572Gr.50….

Mác thép

SCM 440 - 42CrMoA - 42CrMo4 - 4140 - S10C - S17C - S20C - S25C - S30C - S38C - S45C - S50C - S58C - SCM 415 - SCM420 - SCM435 - SCr420 - 15CrMo

Ứng dụng

Thép chế tạo cơ khí đươc ứng dụng trong các chi tiết gia công như chi tiết máy, các chi tiết chịu tải như ốc vít, bánh răng, chi tiết máy qua rèn dập nóng, các chi tiết chịu mài mòn, độ va đập cao…

Tiêu Chuẩn

ASTM A36 - JIS G3101 - JIS G4053 - JIS G4051 - GB/T 3274 - GB/T 3077 - DIN 1.7225 - KS D 3752

Xuất xứ

Nhật - Trung Quốc - Hàn Quốc - Châu Âu - Đài Loan

 

Quy cách

Chiều dày : 10mm - 120mm

Đường kính : ø10mm - ø 230mm

Chiều dài : 2000mm - 6000mm

 


Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C
 

Si
 

MN
 

P
 

S
 

CR
MO

Ni
Cu

V
 

 

 

S45C

0.42-0.48
 

0.15-0.35
 

0.60-0.90
 

0.030
 

0.035
 


 

≤0.20
≤0.30

   
 

S50C

0.47-0.53
 

0.15-0.34
 

0.60-0.90
 

0.030
 

0.035
 


 

     
 

SCM 415

0.13-0.15
 

0.15-0.35
 

0.60-0.85
 

0.030
 

0.030
 


 


 
0.9 -1.20
 
 
 

SCM 440

0.38-0.43
 

0.15-0.35
 

0.60-0.85
 

0.030
 

0.030
 

≤0.20
 

  0.9 -1.20
 
   

 

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

S45C

 

410 - 450  

S50C

 

415 - 510  

SCM 415

 

 

 

SCM 440

 

540 - 580

 

 

 


Ý kiến & Đánh giá