EN VI
sale@theptas.vn|0976 283788 - 0902 906666

Sản phẩm

Hầu hết các công trình cầu đường và công xưởng điều cần Thép hình V65X65X6, V75X75X9, V100X100X10

MÁC THÉP A36 - SS400 - Q235B - S235JR - GR.A - GR.B
TIÊU CHUẨN ASTM - JIS G3101 - KD S3503 - GB/T 700 - EN10025-2 - A131 
ỨNG DỤNG Thép hình V75x75x9 được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, nghành công
nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ....
XUẤT XỨ Trung Quốc - Nhật Bản  - Hàn Quốc  - Đài Loan - Thái Lan
QUY CÁCH Dày   : 3.0mm - 24mm
Dài : 6000 - 12000mm

 

Thành phần hóa học % (max)

Name CHEMICAL COMPOSITION 
C
max
Si
max
Mn max P
 max
S
max
Ni
 max
Cr
 max
Cu
max
% % % % % % % %
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

 

Tính chất cơ lý

Name MACHANICAL PROPERTIES
Temp YS TS  EL
oc Mpa Mpa %
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

 

Kích thước và thuộc tính

Tham khảo chi tiết đơn hàng thép hình V của Tas

 


Ý kiến & Đánh giá