EN VI
sale@theptas.vn|0976 283788 - 0902 906666

Sản phẩm

Thép khuôn mẫu S35C, S45C, S58C, C35, C45, C50, C58, CK55, SKD12, SKD61, SKD11, H13, P20, DAC, SUS420J2, NAK55, NAK80…

Mác thép

S35C - S45C - S50C - S58C - C35 - C45 - C50 - C58 - CK55 - SKD12 - SKD61 - SKD11 - H13 - P20 - DAC - SUS420J2 - NAK55 - NAK80

Ứng dụng

Thép khuôn mẫu được sử dụng làm khuôn đúc, khuôn rèn , dập thể tích, thao tác nhiệt, linh kiện điện tử, container, sản phẩm quang học, máy ảnh, phụ tùng xe hơi

Tiêu Chuẩn

JIS G4051 - DIN 12344 - DIN 12363 - DIN 12379 - KS D3752 - DIN 1.7225 - GB/T 3077

Xuất xứ

Nhật - Trung Quốc - Hàn Quốc - Châu Âu - Đài Loan

 

Quy cách

Độ dày : 6mm - 120mm

Chiều rộng :1010 - 1500 - 2000mm

Chiều dài : 2000mm - 6000mm

 


Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C
 

Si
 

MN
 

P
 

S
 

CR
MO

Ni
Cu

V
 

 

 

SKD61

0.32-0.42
 

0.80-1.20
 

0.50
 

0.030
 

0.030
 

4.50-5.50
1.0-1.50

  0.8-1.2
 
 
 

SKD61

0.30
 

0.30
 

0.60
 


 

 

5.20
2.70

  0.90
 
 
 

SKD 11

0.30
 

0.25
 

0.45
 

≤0.025
 

≤0.010
 

12.00
1.00


 
0.35
 
 
 

YCS 3

1.05
 

0.35
 

0.85
 

≤0.030
 

0.030
 

0.40
 

 
 
   

 

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

SKD61

 

≥552  

SKD61

 

   

SKD 11

 

 

 

YCS 3

 

 

 

 

 


Ý kiến & Đánh giá