EN VI
sale@theptas.vn|0976 283788 - 0902 906666

Sản phẩm

Thép ống đúc hợp kim ASTM/ASME A213 T1, T2, T5, T9, T11, T13, T17, T21, T22, T91, ASTM/ASME A335 P1, P2, P5, P11, P12, P22, P91

Thông tin chi tiết

MÁC THÉP P1 - P2 - P5 - P11 - P12 - P15 - P22 - P91 - P92 - T2 - T5 - T9 - T11 - T12 - T13 - T17 - T21 - T22 - T91 -  T92
TIÊU CHUẨN ASTM/SA A355 - ASTM/SA A213
ỨNG DỤNG Thép ống đúc hợp kim   đươc sử dụng trong nghành dầu khí, nồi hơi, công nghiệp hóa điện
nghành công nghiệp ô tô, những công trình chịu nhiệt cao, chống mài mòn.
XUẤT XỨ Trung Quốc - Nhật Bản  - Hàn Quốc - Singapore - Châu Âu 
QUY CÁCH Dày   : 2.77 mm - 32.25mm
Đường kính  : Φ21.3 - Φ 508mm
Dài    : 6000 - 11900mm

 

Đặc tính kỹ thuật

Name CHEMICAL COMPOSITION 
C
max
Mn max P
 max
S
max
Si
max
Cr
 max
Mo
 max
Al
 max
Ni
 max
Ni
 max
V
 max
TI
 max
Nb
 max
% % % % % % % % % % % % %
P5 0.15 0.30 - 0.60 0.025 0.025 0.50 4.00-6.00 0.45-0.65 0.02 0.40 0.03-0.07 0.18-0.25 0.01 0.06-0.10
P9 0.15 0.25-1.00 8.00-10.00 0.90-1.10
P11 0.05-0.15 0.50-1.00 1.00-1.50 0.44-0.65
P22 0.05-0.15 0.50-1.00 1.90-2.60 0.87-1.13
P91 0.05-0.12 0.020 0.010 0.20-0.50 8.00-9.50 0.85-1.05
T1 0.15 0.30-0.60 0.025 0.025 0.50 4.00-6.00 0.45-0.65            
T9 0.15 0.25-1.00 8.00-10.00 0.90-1.10            
T11 0.15 0.50-1.00 1.00-1.50 0.44-0.65            
T12 0.15 0.50-1.00 1.00-1.50 0.44-0.65            
T22 0.05-0.15 0.50 1.90-2.60 0.87-1.13            
T23 0.04-0.10 0.10-0.60 0.030 0.010 0.50 1.90-2.60 0.05-0.30       0.20-0.30   0.02-0.08
T91 0.08-0.12 0.30-0.60 0.020 0.010 0.20-0.50 8.00-9.50 0.85-1.05       0.18-0.25   0.06-0.10

 

Name MACHANICAL PROPERTIES
YS TS  EL
Mpa Mpa %
P5 ≥205 ≥415 ≥30
P9 ≥205 ≥415 ≥30
P11 ≥205 ≥415 ≥30
P22 ≥205 ≥415 ≥30
P91 ≥415 ≥585 ≥20
T1 ≥205 ≥415 ≥30
T9 ≥205 ≥415 ≥30
T11 ≥205 ≥415 ≥30
T12 ≥205 ≥415 ≥30
T22 ≥205 ≥415 ≥30
T23 ≥400 ≥510 ≥20
T91 ≥415 ≥585 ≥20

 


Ý kiến & Đánh giá