EN VI
sale@theptas.vn|0976 283788 - 0902 906666

Sản phẩm

Thép ống mạ kẽm A106 Gr.A – Gr.B – Gr.C, A53 Gr.A – Gr.B – Gr.C, STP340, STK400, STK500, P235GH, BS1387/1985

Thông tin chi tiết

MÁC THÉP A53 Gr.A - A53 Gr.B - A106 Gr.A  - A106 Gr.B - API 5L Gr.B - Q345  - Q195 - Q235 -16Mn
TIÊU CHUẨN BS 1387 - ASTM / SA - GB/T9711 ...
ỨNG DỤNG Thép ống đúc mạ kẽm, thép ống hàn mạ kẽm   đươc sử dụng trong thiết kế trang trí nội thất , trong nghành hóa dầu, chứa khí lỏng, áp suất thấp như nước khí đốt và dầu ....
XUẤT XỨ Trung Quốc - Nhật Bản  - Hàn Quốc - Singapore - Châu Âu 
QUY CÁCH Dày   : 2.77 mm - 32.25mm
Đường kính  : Φ21.3 - Φ 508mm
Dài    : 6000 - 11900mm


Thành phần hóa học % (max)

Name CHEMICAL COMPOSITION 
C
max
Mn max P
 max
S
max
Si
max
Cr
 max
Cu max Mo
 max
Ni
 max
V
 max
% % % % % % % % % %
A106 Gr.A 0.25 0.27-0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
A106 Gr.B 0.30 0.29-1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
A53 Gr.A 0.25 0.95 0.050 0.050 - 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
A53 Gr.B 0.30 1.20 0.050 0.050 - 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
API 5L Gr.A 0.22 0.90 0.030 0.030 - ≤0.50 ≤0.50 ≤0.15 ≤0.50  
API 5L Gr.B 0.28 1.20 0.030 0.030 - ≤0.50 ≤0.50 ≤0.15 ≤0.50 ≤0.15
API 5L X42 0.28 1.30 0.030 0.030 - ≤0.50 ≤0.50 ≤0.15 ≤0.50 ≤0.15
STB 340 0.18 0.30-0.60 0.035 0.035 0.30          
STB 410 0.32 0.30-0.80 0.035 0.035 0.35          
STPG 370 0.25 0.30-0.90 0.040 0.040 0.35          
STPG 410 0.30 0.30-1.00 0.040 0.040 0.35          

Tính chất cơ lý

Name MACHANICAL PROPERTIES
YS TS  EL
Mpa Mpa %
A106 Gr.A ≥205 ≥330 ≥30
A106 Gr.B ≥240 ≥410 ≥30
A53 Gr.A ≥205 ≥330 ≥29.5
A53 Gr.B ≥240 ≥410 ≥29.5
API 5L Gr.A ≥210 ≥410 ≥28
API 5L Gr.B ≥245 ≥410 ≥23
API 5L X42 ≥290 ≥410 ≥23
STB 340 ≥175 ≥340 ≥35
STB 410 ≥175 ≥340 27
STPG 370 ≥216 ≥370 30
STPG 410 ≥245 ≥410 25

 


1 bình luận
Nguyen Minh Tuan 2017-07-29 06:26:45

Muốn cắt thép ống theo yêu cầu được không

Ý kiến & Đánh giá