EN VI
sale@theptas.vn|0976 283788 - 0902 906666

Sản phẩm

Mác thép Thép tấm carbon: 65Mn, 65G, S10C, S15C, S17C, S20C, S22C, S28C, S30C, S33C, S35C, S38C, S40C, S43C, S48C, S50C, S53C, S55C, S58C, C20, C22, C35, SM25C, SM30C, SM50C, SM58C….

Thông tin chi tiết thép carbon

TIÊU CHUẨN JIS G4051 - DIN 17200 - EN 10083-2 - ASTM A29 - SAEJ043 - AISI - GB/T 3077 - KS D3515
ỨNG DỤNG Thép tấm hợp carbon được sử dụng trong các chi tiết vật liệu cứng  như chế tạo máy,
trục bánh răng,  nghành công nghiệp ô tô và các ứng dụng khác 
XUẤT XỨ Trung Quốc - Nhật Bản  - Hàn Quốc  - Đài Loan - Châu Âu 
QUY CÁCH Dày   : 5.0mm - 120mm
Rộng : 1250 - 2000mm
Dài    :2500 - 6000mm

 

Đặc tính kỹ thuật thép Carbon

Name CHEMICAL COMPOSITION 
C
max
Si max Mn max P
 max
S
max
Ni
 max
Cr
 max
Cu
max
% % % % % % % %
S10C 0.08-0.13 0.15-0.35 0.30-0.60 0.030 0.035 0.20 0.15 0.30
S12C 0.10-0.15 0.30-0.60
S15C 0.13-0.18 0.30-0.60
S17C 0.15-0.20 0.30-0.60
S20C 0.18-0.23 0.30-0.60
S22C 0.20-0.25 0.30-0.60
S25C 0.22-0.28 0.30-0.60
S28C 0.25-0.31 0.60-0.90
S30C 0.27-0.33 0.60-0.90
S33C 0.30-0.36 0.60-0.90
S35C 0.32-0.38 0.60-0.90
S38C 0.35-0.41 0.60-0.90
S40C 0.37-0.43 0.60-0.90
S45C 0.42-0.48 0.60-0.90
S48C 0.45-0.51 0.60-0.90
S50C 0.47-0.53 0.60-0.90
S53C 0.50-0.56 0.60-0.90
S55C 0.52-0.58 0.60-0.90
S58C 0.55-0.61 0.60-0.90

 

Tính chất cơ lý thép Carbon

Name MACHANICAL PROPERTIES
YS TS  EL
Mpa Mpa %
S10C ≥206 ≥314 ≥33
S12C ≥235 ≥373 ≥30
S15C ≥235 ≥373 ≥30
S17C ≥245 ≥402 ≥28
S20C ≥245 ≥402 ≥28
S22C ≥265 ≥441 ≥27
S25C ≥265 ≥441 ≥27
S28C ≥333 ≥539 ≥23
S30C ≥333 ≥539 ≥23
S33C ≥392 ≥569 ≥22
S35C ≥392 ≥569 ≥22
S38C ≥441 ≥608 ≥20
S40C ≥335 ≥570 ≥19
S45C ≥490 ≥686 ≥17
S48C ≥539 ≥735 ≥15
S50C ≥539 ≥735 ≥15
S53C ≥588 ≥785 ≥14
S55C ≥588 ≥785 ≥14
S58C ≥588 ≥785 ≥14

 


1 bình luận
Ý kiến & Đánh giá