EN VI
CTY TNHH TM XUẤT NHẬP KHẨU THÉP TAS
311 Điện Biên Phủ, Lầu 5, Phòng 503, P.4, Q.3, TPHCM
Hotline: 0976 283788 - 0967 455788 I Email: sale@theptas.vn

Sản phẩm

Thép tấm kết cấu chung A36, SS400, A283Gr.A, A283Gr.B, A283Gr.C, SM400A, SM400B, SM400C, SS490A, SS490B, SM490A, SM490B, SM490YA, SM490YB, S235J0, S235JR, S275JR, Q235A, Q235B...

Thông tin chi tiết sản phẩm 

 MÁC THÉP A36 - A283 Gr.A - A283 Gr.B - A283 Gr.C - SS400 - SM400A - SM400B - SM400C - S235JR - S275JR  - Q235A - Q235B..
 TIÊU CHUẨN ASTM - JIS G3101 - EN 10025-2 - GB/T700
 ỨNG DỤNG Thép tấm kết cấu chung  là loại thép carbon thấp có khả năng định hình và sức bền tốt , đươc sử dụng rộng rãi trong nghành xây dựng, quảng cáo, cầu đường, cầu cảng, đóng tàu thuyền, bồn bể xăng dầu, chế tạo máy móc và nhiều ứng dụng khác 
 XUẤT XỨ Trung Quốc - Nhật Bản - Hàn Quốc - Đài Loan 
 QUY CÁCH Dày   : 5.0mm - 180mm
Rộng : 1500 - 3500mm
Dài    : 6000 - 12000mm


Đặc tính kỹ thuật 

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
   Si       max   Mn     max P
 max
S
max
V
 max
N
 max
Cu
 max
   Nb      max    Ti       max
 A36 0.26 0.40 1.40 0.040 0.050 - - 0.20 - -
 A283 Gr.A 0.14 0.40 0.90 0.035 0.040 - - 0.20 - -
A283 Gr.B 0.17 0.40 0.90 0.035 0.040 - - 0.20 - -
 A283 Gr.C 0.24 0.40 0.90 0.035 0.040 - - 0.20 - -
 A283 Gr.D 0.25 0.40 0.90 0.035 0.040        -         -      0.20        -        -


Đặc tính cơ lý 

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS 
Mpa
 
A36   248 400-550 23
A283 Gr.A   165 310-415 27
A283 Gr.B   185 345-450 25
A283 Gr.C   205 300-515 22
A283 Gr.D   230 415-550 20
 

 

 

 


Ý kiến & Đánh giá
Gọi Zalo Facebook